logo_mayinsieutoc.com.vn

hotline-icon

0913 859 859

Máy in sổ PSI PR9

Máy in sổ PSI PR9
may-in-so-psi-pr9 - ảnh nhỏ  1

Lượt xem 215

Giá: Liên hệ

Đặc điểm nổi bật
  • Model: PSI PR9
  • Máy in kim 24 kim
  • In hiệu suất cao lên đến 570 cps (10 cpi)
  • Đầu in cực bền
  • Tự động căn chỉnh độ dày giấy
  • Tự động căn chỉnh và cảm biến cạnh tài liệu

Để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay, Cảm ơn!

In sản phẩm

Đánh giá 5 lượt đánh giá

Thông tin chi tiết

Máy In Sổ PSI PR9 in bằng cấp, sổ tiết kiệm

Máy in đa dạng linh hoạt cho Ngân hàng, Trường học, Hành chính công và Công nghiệp

Đặc điểm kỹ thuật máy in

Công nghệ: Ma trận điểm tác động nối tiếp

Đầu in: 24 kim, đường kính kim 0,25 mm (0,01 inch),

Tuổi thọ > 500 triệu điểm/kim

Các chế độ in (Print mode): High speed draft (HSD), draft quality (DQ), near letter quality (NLQ) and letter quality (LQ) : Bản nháp tốc độ cao (HSD), chất lượng bản nháp (DQ), chất lượng thư gần (NLQ) và chất lượng thư (LQ) 

Định dạng in: 94 ký tự ở tốc độ 10 ký tự trên inch (cpi)

Độ phân giải: 360 x 360 (HxV)

Băng mực Ribbon: Cartridge ribbon đen, 5 triệu ký tự

Kích thước: 398 x 296 x 201 mm (WxDxH)

Cân nặng: 9 kg

Chẩn đoán: Selftest, hexdump, chẩn đoán từ xa qua giao diện, Số ID duy nhất

Bảng Panel điều khiển hoạt động: LCD với 2 dòng, mỗi dòng có 20 ô chữ, 5 nút nhấn, 4 đèn LED trạng thái

Điện áp định mức: 240 VAC ± 10%, 50-60 Hz

Mức tiêu thụ điện: Hoạt động khoảng. 170 W, 5,5W ở chế độ ngủ

Môi trường: Hoạt động: + 5 đến +35 ° C 35 đến 85% rel. nhân loại

Bảo quản: -10 đến +60 ° C 10 đến 90% rel. nhân loại

Độ ồn: 54 dB (A) theo ISO 7779

Phê duyệt cơ quan: CE, CCC

Xử lý giấy

Đường dẫn giấy: Công nghệ phẳng

Đầu vào giấy: Cắt trang tính và sổ tiết kiệm từ phía trước, với: căn chỉnh tự động của tất cả các loại tài liệu

và cảm biến cạnh tài liệu tự động

Đầu ra giấy: Ở phía sau hoặc phía trước tùy thuộc vào cài đặt

Định lượng giấy: 30 đến 160 g / m², Bộ định dạng lên đến 240 g / m²

Chiều rộng sổ tiết kiệm: 110 mm - 241 mm, độ dày tối đa 2 mm

Chiều rộng giấy: 80 mm - 245 mm

Nguồn cấp dữ liệu biểu mẫu: > 32 cm/giây 

In tự động Lực in có thể được tối ưu hóa tự động giảm lực Kiểm soát lực (PFA): tính theo độ dày của giấy

Bản sao copy: 1 bản gốc +6 bản sao

Tốc độ in (Printing Speed) 10 cpi

HSD: 570 cps

DQ: 414 cps

NLQ: 207 cps

LQ: 140 cps

Độ tin cậy: MTBF: 10.000 giờ

Kết nối

Giao diện (Interface): Standard Parallel Centronics/Serial RS-232/USB 2.0

Các chế độ mô phỏng (Emulations): IBM Proprinter II / XL24, Olivetti PR2E / PR40 +, OKI 5530SC, Epson LQ1600K, IBM 9068, WINCOR 4915

Bộ đệm: 512 KByte

Bộ ký tự: ISO 8859 / 1-9, SO 8859/15, bảng mã Olivetti

(7bit & 8bit), Mã Trang 210, 220, 437, 850-858,

860-866, 1250-1257, Epson Ext.Char.Thiết lập trong 13 phiên bản quốc gia

Phông chữ: Roman, Sans Serif, Italic, OCR-A, OCR-B, Chinese và các bộ ký tự quốc gia khác

Các thuộc tính ký tự (Charater attributes): In đậm, gạch dưới, gạch ngang, chỉ số phụ / chỉ số trên, kép chiều rộng, chiều cao gấp đôi, chiều rộng và chiều cao gấp đôi, mở rộng ngang và dọc, nghiêng

Mật độ in (PCI): 5, 10, 12, 12,9, 15, 16,6, 17,1, 18 và 20 cpi, tỷ lệ và nén

In mã vạch (Barcode): EAN8, EAN12, UPC-A, UPC-E, Mã 39, Mã 128, Codabar, 2/5 ‚Công nghiệp, 2/5 xen kẽ

Đồ họa:

Mật độ chế độ 9 chân: 60, 72, 80, 120, 240 dpi

Mật độ chế độ 24 pin: 60, 120, 180, 240, 360 dpi

Tùy chọn

Giao diện: Song song

RS-232 nối tiếp thứ hai

USB 2.0 thứ hai

Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 

Theo dõi chúng tôi
facebooktwitteryoutubezalo-logologo-instagram
WEBSITE THUỘC SỞ HỮU

CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG TIN HỌC SIÊU TỐC

Trụ sở: 440/32 Nguyễn Kiệm, P.3, Q.Phú Nhuận, Tp. HCM

Mã số thuế: 0310903403 , Ngày cấp 07/06/2011

VP HCM: 188/11 Tô Ngọc Vân, P. Linh Đông, TP.Thủ Đức

VP Đồng Nai: Xã Phú Túc, H. Định Quán

VP Đồng Nai: Xã Xuận Bắc, Huyện Xuân Lộc

VP Hà Nội: 5/27 Tây Mỗ, Q. Nam Từ Liêm

VP Hưng Yên: KDT Phúc Hưng 2, P. Bần Yên Nhân, Thị xã Mỹ Hào

Hotline: 0949 88 0283 - 0913 859 859

Về chúng tôi

Copyright © 2011 Máy In Siêu Tốc. All rights reserved.